key: developer.count_element
nhóm: DeveloperAction
hàm Client A13: count_element
Đếm phần tử khớp selector/XPath (bản dành cho debug, tương đương Element → count_element).
| Tên trên UI | payloadName | Kiểu | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Target | target |
string | — |
Chức năng: Selector trỏ tới phần tử cần thao tác. Chấp nhận tiền tố css=, id=, text= để chọn theo kiểu tương ứng. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: css=button.submit. Giải nghĩa: Chọn nút có class submit bằng CSS selector. Ví dụ 2: id=demoInput. Giải nghĩa: Chọn phần tử có thuộc tính id là demoInput. Ví dụ 3: text=Đăng nhập. Giải nghĩa: Chọn phần tử có nội dung chữ đúng bằng "Đăng nhập". |
| XPath | xpath |
string | — |
Chức năng: Đường dẫn XPath tới phần tử. Dùng khi CSS selector không đủ, ví dụ cần lọc theo nội dung chữ hoặc đi ngược lên phần tử cha. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: //button[normalize-space()='Login']. Giải nghĩa: Tìm nút có chữ Login, bỏ qua khoảng trắng thừa. Ví dụ 2: //input[@name='email']. Giải nghĩa: Tìm ô nhập có thuộc tính name là email. Ví dụ 3: (//table//tr)[2]. Giải nghĩa: Lấy đúng dòng thứ 2 của bảng khi các dòng không có id riêng. |
🚩 = bắt buộc. Ô rỗng của tham số tùy chọn sẽ bị loại khỏi payload.inputs — Client tự áp default.
{
"version": "great-lotus-pyauto-v1",
"action": {
"key": "developer.count_element",
"group": "DeveloperAction",
"function": "count_element"
},
"inputs": {
"target": {
"type": "string",
"value": ""
},
"xpath": {
"type": "string",
"value": ""
}
},
"meta": {
"requestId": "<16 hex>",
"requestTopic": "WP2_PC176",
"responseTopic": "RES_WP2_PC176",
"waitForResponse": true,
"responseTimeoutSec": 60
}
}
Publish lên topic bạn nhập ở ô Topic; nếu bật Wait For Response, node chờ Client trả lời trên
RES_<topic> với đúng meta.requestId. return: "NG" ⇒ node ném lỗi.
Sinh tự động bởi tools/gen_doc_html.js từ ACTION_SPECS
(package n8n-nodes-c12_pyautogui_web@0.1.34)
· 2026-07-22 · Đừng sửa tay file này — sửa _notes/ hoặc source rồi chạy lại npm run doc:build.