← Mục lục tài liệu

debug_publish

key: general.debug_publish nhóm: General Debug hàm Client A13: debug_publish

Chức năng

Bắn một bản tin tùy ý (text/JSON/số/cờ) qua MQTT để kiểm tra đường truyền node ↔ broker ↔ Client. Dùng khi nghi ngờ sai topic, sai credential hoặc Client không subscribe.

Tham số (4)

Tên trên UIpayloadNameKiểuMặc địnhMô tả
Debug Text text string Chức năng: Chuỗi tùy ý gửi kèm bản tin debug để nhận diện ở phía Client. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: ping từ n8n. Giải nghĩa: Chuỗi đánh dấu đơn giản. Ví dụ 2: ={{$workflow.name}}. Giải nghĩa: Gửi tên workflow để biết bản tin đến từ đâu. Ví dụ 3: ={{$now}}. Giải nghĩa: Gửi mốc thời gian để đo độ trễ đường truyền.
Debug JSON json json Chức năng: Khối JSON tùy ý gửi kèm để kiểm tra đường truyền MQTT. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: {"step":"kiem tra"}. Giải nghĩa: Gắn nhãn để nhận ra bản tin ở phía Client. Ví dụ 2: ={{$json}}. Giải nghĩa: Đẩy nguyên dữ liệu node trước sang để soi cấu trúc. Ví dụ 3: [1,2,3]. Giải nghĩa: Kiểm tra Client có xử lý được mảng hay không.
Debug Switch switch boolean false Chức năng: Một cờ boolean tùy ý gửi kèm để kiểm tra Client đọc đúng kiểu dữ liệu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: false. Giải nghĩa: Giá trị mặc định. Ví dụ 2: true. Giải nghĩa: Kiểm tra Client phân biệt được true với chuỗi "true". Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Cờ lấy từ node trước.
Debug Number number string 10 Chức năng: Một số tùy ý gửi kèm bản tin debug. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 10. Giải nghĩa: Giá trị mẫu để kiểm tra kiểu số. Ví dụ 2: ={{$runIndex}}. Giải nghĩa: Gửi số thứ tự lần chạy hiện tại. Ví dụ 3: 0. Giải nghĩa: Kiểm tra Client có phân biệt được 0 với rỗng không.

🚩 = bắt buộc. Ô rỗng của tham số tùy chọn sẽ bị loại khỏi payload.inputs — Client tự áp default.

Payload MQTT gửi đi

{
  "version": "great-lotus-pyauto-v1",
  "action": {
    "key": "general.debug_publish",
    "group": "General Debug",
    "function": "debug_publish"
  },
  "inputs": {
    "text": {
      "type": "string",
      "value": ""
    },
    "json": {
      "type": "json",
      "value": ""
    },
    "switch": {
      "type": "boolean",
      "value": false
    },
    "number": {
      "type": "string",
      "value": 10
    }
  },
  "meta": {
    "requestId": "<16 hex>",
    "requestTopic": "WP2_PC176",
    "responseTopic": "RES_WP2_PC176",
    "waitForResponse": true,
    "responseTimeoutSec": 60
  }
}

Publish lên topic bạn nhập ở ô Topic; nếu bật Wait For Response, node chờ Client trả lời trên RES_<topic> với đúng meta.requestId. return: "NG" ⇒ node ném lỗi.

Sinh tự động bởi tools/gen_doc_html.js từ ACTION_SPECS (package n8n-nodes-c12_pyautogui_web@0.1.34) · 2026-07-22 · Đừng sửa tay file này — sửa _notes/ hoặc source rồi chạy lại npm run doc:build.