key: others.random
nhóm: OthersAction
hàm Client A13: random_value
Nhờ máy Client sinh giá trị ngẫu nhiên (số, mật khẩu, màu RGB/HEX, hoặc tọa độ chuột) và trả về ngay cho các bước sau. Node tự ép chạy đồng bộ với timeout 10s và ẩn các trường chung.
| Tên trên UI | payloadName | Kiểu | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Random Type | random_type |
options (number / password / rgb / mouse_position) | number |
Chức năng: Loại giá trị ngẫu nhiên cần sinh. Các ô cấu hình bên dưới đổi theo lựa chọn này. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: number. Giải nghĩa: Sinh số trong khoảng From–To. Ví dụ 2: password. Giải nghĩa: Sinh mật khẩu theo bộ ký tự đã chọn. Ví dụ 3: mouse_position. Giải nghĩa: Sinh một tọa độ chuột nằm trong vùng chỉ định. |
| Result Count | result_count |
string | 1 |
Chức năng: Số lượng giá trị sinh ra trong một lần gọi. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1. Giải nghĩa: Chỉ cần một giá trị. Ví dụ 2: 10. Giải nghĩa: Sinh sẵn 10 giá trị để dùng cho vòng lặp phía sau. Ví dụ 3: ={{$json.count}}. Giải nghĩa: Số lượng do bước trước quyết định. |
| Number From | number_from |
string | 0 |
Chức năng: Cận dưới của khoảng sinh số, tính cả giá trị này. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 0. Giải nghĩa: Bắt đầu từ 0. Ví dụ 2: 1000. Giải nghĩa: Sinh số có ít nhất 4 chữ số. Ví dụ 3: ={{$json.min}}. Giải nghĩa: Cận dưới do bước trước tính ra. |
| Number To | number_to |
string | 1000 |
Chức năng: Cận trên của khoảng sinh số. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1000. Giải nghĩa: Khoảng mặc định 0–1000. Ví dụ 2: 9999. Giải nghĩa: Sinh số 4 chữ số cho mã tham chiếu. Ví dụ 3: ={{$json.max}}. Giải nghĩa: Cận trên do bước trước tính ra. |
| Allow Float | allow_float |
boolean | false |
Chức năng: Bật thì cho phép kết quả có phần thập phân; tắt thì chỉ sinh số nguyên. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: false. Giải nghĩa: Chỉ số nguyên — hợp cho số lượng, chỉ số, số lần. Ví dụ 2: true. Giải nghĩa: Cho phép số lẻ, ví dụ khi cần giá tiền hoặc tỉ lệ. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Step | step |
string | 1 |
Chức năng: Bước nhảy giữa các giá trị hợp lệ. Kết quả luôn là bội của bước tính từ cận dưới. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1. Giải nghĩa: Mọi số nguyên đều hợp lệ. Ví dụ 2: 5. Giải nghĩa: Chỉ sinh 0, 5, 10, 15... Ví dụ 3: 0.5. Giải nghĩa: Sinh số lẻ nửa đơn vị — nhớ bật Allow Float. |
| Password Length | password_length |
string | 12 |
Chức năng: Số ký tự của mật khẩu được sinh ra. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 12. Giải nghĩa: Độ dài cân bằng giữa an toàn và dễ nhập. Ví dụ 2: 8. Giải nghĩa: Ngắn, chỉ dùng khi trang giới hạn độ dài. Ví dụ 3: 24. Giải nghĩa: Rất mạnh, dành cho tài khoản quan trọng. |
| Include Number | include_number |
boolean | true |
Chức năng: Cho phép dùng chữ số 0-9 trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có chữ số — hầu hết trang đều yêu cầu. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Bỏ chữ số khi trang chỉ nhận chữ cái. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Include Lowercase | include_lowercase |
boolean | true |
Chức năng: Cho phép dùng chữ thường a-z trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có chữ thường — nên bật. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Chỉ dùng chữ hoa và số. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Include Uppercase | include_uppercase |
boolean | true |
Chức năng: Cho phép dùng chữ hoa A-Z trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có chữ hoa — đáp ứng yêu cầu mật khẩu mạnh. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Bỏ chữ hoa khi trang không phân biệt hoa thường. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Include Symbol | include_symbol |
boolean | true |
Chức năng: Cho phép dùng ký tự đặc biệt như !@#$ trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có ký tự đặc biệt — mật khẩu mạnh hơn nhiều. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Bỏ ký tự đặc biệt khi trang chặn chúng. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Exclude Similar Chars | exclude_similar_chars |
boolean | true |
Chức năng: Bật thì loại các ký tự dễ nhìn nhầm nhau như số 1 với chữ l, số 0 với chữ O. Nên bật khi mật khẩu phải đọc hoặc gõ tay. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Tránh nhầm lẫn khi con người phải nhập lại. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Dùng trọn bộ ký tự để tăng độ mạnh. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Exclude Ambiguous Chars | exclude_ambiguous_chars |
boolean | true |
Chức năng: Bật thì loại các ký tự hay gây lỗi khi copy-paste hoặc khi đưa vào dòng lệnh, ví dụ dấu nháy và ngoặc. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: An toàn khi mật khẩu bị đưa vào script hoặc URL. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Giữ đủ ký tự cho mật khẩu mạnh nhất. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Avoid Repeating Chars | avoid_repeating_chars |
boolean | false |
Chức năng: Bật thì không cho hai ký tự giống nhau đứng cạnh nhau trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: false. Giải nghĩa: Cho phép lặp — không gian mật khẩu rộng hơn. Ví dụ 2: true. Giải nghĩa: Tránh chuỗi kiểu aa hay 111, dễ nhìn hơn. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Color Format | color_format |
options (rgb / hex) | rgb |
Chức năng: Định dạng chuỗi màu trả về. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: rgb. Giải nghĩa: Trả về dạng rgb(12, 200, 87). Ví dụ 2: hex. Giải nghĩa: Trả về dạng 1ac8ff, tiện để dán vào CSS. Ví dụ 3: ={{$json.format}}. Giải nghĩa: Định dạng do bước trước quyết định. |
| Add Hex Prefix | hex_use_prefix |
boolean | false |
Chức năng: Bật thì thêm dấu # vào đầu mã màu HEX. Chỉ có tác dụng khi định dạng là hex. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Cho ra #1ac8ff — dùng thẳng được trong CSS. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Cho ra 1ac8ff — hợp khi hệ thống đích tự thêm dấu #. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển. |
| Hex Prefix | hex_prefix |
string | # |
Chức năng: Ký tự đứng trước mã HEX khi bật tùy chọn trên. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: #. Giải nghĩa: Tiền tố chuẩn của CSS. Ví dụ 2: 0x. Giải nghĩa: Kiểu hằng số màu trong code. Ví dụ 3: (để trống). Giải nghĩa: Không thêm gì. |
| From (x1,y1) | position_from |
string | 0,0 |
Chức năng: Góc trên-trái của vùng sinh tọa độ ngẫu nhiên, viết dạng X,Y. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 0,0. Giải nghĩa: Bắt đầu từ góc màn hình. Ví dụ 2: 100,100. Giải nghĩa: Chừa lề để không rơi vào thanh công cụ. Ví dụ 3: ={{$json.from}}. Giải nghĩa: Vùng do bước trước xác định. |
| To (x2,y2) | position_to |
string | 1920,1080 |
Chức năng: Góc dưới-phải của vùng sinh tọa độ ngẫu nhiên, viết dạng X,Y. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1920,1080. Giải nghĩa: Toàn màn hình Full HD. Ví dụ 2: 800,600. Giải nghĩa: Chỉ giới hạn trong vùng nội dung chính. Ví dụ 3: ={{$json.to}}. Giải nghĩa: Vùng do bước trước xác định. |
🚩 = bắt buộc. Ô rỗng của tham số tùy chọn sẽ bị loại khỏi payload.inputs — Client tự áp default.
{
"version": "great-lotus-pyauto-v1",
"action": {
"key": "others.random",
"group": "OthersAction",
"function": "random_value"
},
"inputs": {
"random_type": {
"type": "options",
"value": "number"
},
"result_count": {
"type": "string",
"value": 1
},
"number_from": {
"type": "string",
"value": 0
},
"number_to": {
"type": "string",
"value": 1000
},
"allow_float": {
"type": "boolean",
"value": false
},
"step": {
"type": "string",
"value": 1
},
"password_length": {
"type": "string",
"value": 12
},
"include_number": {
"type": "boolean",
"value": true
},
"include_lowercase": {
"type": "boolean",
"value": true
},
"include_uppercase": {
"type": "boolean",
"value": true
},
"include_symbol": {
"type": "boolean",
"value": true
},
"exclude_similar_chars": {
"type": "boolean",
"value": true
},
"exclude_ambiguous_chars": {
"type": "boolean",
"value": true
},
"avoid_repeating_chars": {
"type": "boolean",
"value": false
},
"color_format": {
"type": "options",
"value": "rgb"
},
"hex_use_prefix": {
"type": "boolean",
"value": false
},
"position_from": {
"type": "string",
"value": "0,0"
},
"position_to": {
"type": "string",
"value": "1920,1080"
}
},
"meta": {
"requestId": "<16 hex>",
"requestTopic": "WP2_PC176",
"responseTopic": "RES_WP2_PC176",
"waitForResponse": true,
"responseTimeoutSec": 60
}
}
Publish lên topic bạn nhập ở ô Topic; nếu bật Wait For Response, node chờ Client trả lời trên
RES_<topic> với đúng meta.requestId. return: "NG" ⇒ node ném lỗi.
Sinh tự động bởi tools/gen_doc_html.js từ ACTION_SPECS
(package n8n-nodes-c12_pyautogui_web@0.1.34)
· 2026-07-22 · Đừng sửa tay file này — sửa _notes/ hoặc source rồi chạy lại npm run doc:build.