← Mục lục tài liệu

random

key: others.random nhóm: OthersAction hàm Client A13: random_value

Chức năng

Nhờ máy Client sinh giá trị ngẫu nhiên (số, mật khẩu, màu RGB/HEX, hoặc tọa độ chuột) và trả về ngay cho các bước sau. Node tự ép chạy đồng bộ với timeout 10s và ẩn các trường chung.

Tham số (19)

Tên trên UIpayloadNameKiểuMặc địnhMô tả
Random Type random_type options (number / password / rgb / mouse_position) number Chức năng: Loại giá trị ngẫu nhiên cần sinh. Các ô cấu hình bên dưới đổi theo lựa chọn này. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: number. Giải nghĩa: Sinh số trong khoảng From–To. Ví dụ 2: password. Giải nghĩa: Sinh mật khẩu theo bộ ký tự đã chọn. Ví dụ 3: mouse_position. Giải nghĩa: Sinh một tọa độ chuột nằm trong vùng chỉ định.
Result Count result_count string 1 Chức năng: Số lượng giá trị sinh ra trong một lần gọi. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1. Giải nghĩa: Chỉ cần một giá trị. Ví dụ 2: 10. Giải nghĩa: Sinh sẵn 10 giá trị để dùng cho vòng lặp phía sau. Ví dụ 3: ={{$json.count}}. Giải nghĩa: Số lượng do bước trước quyết định.
Number From number_from string 0 Chức năng: Cận dưới của khoảng sinh số, tính cả giá trị này. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 0. Giải nghĩa: Bắt đầu từ 0. Ví dụ 2: 1000. Giải nghĩa: Sinh số có ít nhất 4 chữ số. Ví dụ 3: ={{$json.min}}. Giải nghĩa: Cận dưới do bước trước tính ra.
Number To number_to string 1000 Chức năng: Cận trên của khoảng sinh số. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1000. Giải nghĩa: Khoảng mặc định 0–1000. Ví dụ 2: 9999. Giải nghĩa: Sinh số 4 chữ số cho mã tham chiếu. Ví dụ 3: ={{$json.max}}. Giải nghĩa: Cận trên do bước trước tính ra.
Allow Float allow_float boolean false Chức năng: Bật thì cho phép kết quả có phần thập phân; tắt thì chỉ sinh số nguyên. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: false. Giải nghĩa: Chỉ số nguyên — hợp cho số lượng, chỉ số, số lần. Ví dụ 2: true. Giải nghĩa: Cho phép số lẻ, ví dụ khi cần giá tiền hoặc tỉ lệ. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Step step string 1 Chức năng: Bước nhảy giữa các giá trị hợp lệ. Kết quả luôn là bội của bước tính từ cận dưới. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1. Giải nghĩa: Mọi số nguyên đều hợp lệ. Ví dụ 2: 5. Giải nghĩa: Chỉ sinh 0, 5, 10, 15... Ví dụ 3: 0.5. Giải nghĩa: Sinh số lẻ nửa đơn vị — nhớ bật Allow Float.
Password Length password_length string 12 Chức năng: Số ký tự của mật khẩu được sinh ra. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 12. Giải nghĩa: Độ dài cân bằng giữa an toàn và dễ nhập. Ví dụ 2: 8. Giải nghĩa: Ngắn, chỉ dùng khi trang giới hạn độ dài. Ví dụ 3: 24. Giải nghĩa: Rất mạnh, dành cho tài khoản quan trọng.
Include Number include_number boolean true Chức năng: Cho phép dùng chữ số 0-9 trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có chữ số — hầu hết trang đều yêu cầu. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Bỏ chữ số khi trang chỉ nhận chữ cái. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Include Lowercase include_lowercase boolean true Chức năng: Cho phép dùng chữ thường a-z trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có chữ thường — nên bật. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Chỉ dùng chữ hoa và số. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Include Uppercase include_uppercase boolean true Chức năng: Cho phép dùng chữ hoa A-Z trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có chữ hoa — đáp ứng yêu cầu mật khẩu mạnh. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Bỏ chữ hoa khi trang không phân biệt hoa thường. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Include Symbol include_symbol boolean true Chức năng: Cho phép dùng ký tự đặc biệt như !@#$ trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Có ký tự đặc biệt — mật khẩu mạnh hơn nhiều. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Bỏ ký tự đặc biệt khi trang chặn chúng. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Exclude Similar Chars exclude_similar_chars boolean true Chức năng: Bật thì loại các ký tự dễ nhìn nhầm nhau như số 1 với chữ l, số 0 với chữ O. Nên bật khi mật khẩu phải đọc hoặc gõ tay. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Tránh nhầm lẫn khi con người phải nhập lại. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Dùng trọn bộ ký tự để tăng độ mạnh. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Exclude Ambiguous Chars exclude_ambiguous_chars boolean true Chức năng: Bật thì loại các ký tự hay gây lỗi khi copy-paste hoặc khi đưa vào dòng lệnh, ví dụ dấu nháy và ngoặc. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: An toàn khi mật khẩu bị đưa vào script hoặc URL. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Giữ đủ ký tự cho mật khẩu mạnh nhất. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Avoid Repeating Chars avoid_repeating_chars boolean false Chức năng: Bật thì không cho hai ký tự giống nhau đứng cạnh nhau trong mật khẩu. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: false. Giải nghĩa: Cho phép lặp — không gian mật khẩu rộng hơn. Ví dụ 2: true. Giải nghĩa: Tránh chuỗi kiểu aa hay 111, dễ nhìn hơn. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Color Format color_format options (rgb / hex) rgb Chức năng: Định dạng chuỗi màu trả về. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: rgb. Giải nghĩa: Trả về dạng rgb(12, 200, 87). Ví dụ 2: hex. Giải nghĩa: Trả về dạng 1ac8ff, tiện để dán vào CSS. Ví dụ 3: ={{$json.format}}. Giải nghĩa: Định dạng do bước trước quyết định.
Add Hex Prefix hex_use_prefix boolean false Chức năng: Bật thì thêm dấu # vào đầu mã màu HEX. Chỉ có tác dụng khi định dạng là hex. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: true. Giải nghĩa: Cho ra #1ac8ff — dùng thẳng được trong CSS. Ví dụ 2: false. Giải nghĩa: Cho ra 1ac8ff — hợp khi hệ thống đích tự thêm dấu #. Ví dụ 3: ={{$json.flag}}. Giải nghĩa: Chọn theo dữ liệu điều khiển.
Hex Prefix hex_prefix string # Chức năng: Ký tự đứng trước mã HEX khi bật tùy chọn trên. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: #. Giải nghĩa: Tiền tố chuẩn của CSS. Ví dụ 2: 0x. Giải nghĩa: Kiểu hằng số màu trong code. Ví dụ 3: (để trống). Giải nghĩa: Không thêm gì.
From (x1,y1) position_from string 0,0 Chức năng: Góc trên-trái của vùng sinh tọa độ ngẫu nhiên, viết dạng X,Y. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 0,0. Giải nghĩa: Bắt đầu từ góc màn hình. Ví dụ 2: 100,100. Giải nghĩa: Chừa lề để không rơi vào thanh công cụ. Ví dụ 3: ={{$json.from}}. Giải nghĩa: Vùng do bước trước xác định.
To (x2,y2) position_to string 1920,1080 Chức năng: Góc dưới-phải của vùng sinh tọa độ ngẫu nhiên, viết dạng X,Y. Bạn có thể để trống nếu không cần dùng. Ví dụ 1: 1920,1080. Giải nghĩa: Toàn màn hình Full HD. Ví dụ 2: 800,600. Giải nghĩa: Chỉ giới hạn trong vùng nội dung chính. Ví dụ 3: ={{$json.to}}. Giải nghĩa: Vùng do bước trước xác định.

🚩 = bắt buộc. Ô rỗng của tham số tùy chọn sẽ bị loại khỏi payload.inputs — Client tự áp default.

Payload MQTT gửi đi

{
  "version": "great-lotus-pyauto-v1",
  "action": {
    "key": "others.random",
    "group": "OthersAction",
    "function": "random_value"
  },
  "inputs": {
    "random_type": {
      "type": "options",
      "value": "number"
    },
    "result_count": {
      "type": "string",
      "value": 1
    },
    "number_from": {
      "type": "string",
      "value": 0
    },
    "number_to": {
      "type": "string",
      "value": 1000
    },
    "allow_float": {
      "type": "boolean",
      "value": false
    },
    "step": {
      "type": "string",
      "value": 1
    },
    "password_length": {
      "type": "string",
      "value": 12
    },
    "include_number": {
      "type": "boolean",
      "value": true
    },
    "include_lowercase": {
      "type": "boolean",
      "value": true
    },
    "include_uppercase": {
      "type": "boolean",
      "value": true
    },
    "include_symbol": {
      "type": "boolean",
      "value": true
    },
    "exclude_similar_chars": {
      "type": "boolean",
      "value": true
    },
    "exclude_ambiguous_chars": {
      "type": "boolean",
      "value": true
    },
    "avoid_repeating_chars": {
      "type": "boolean",
      "value": false
    },
    "color_format": {
      "type": "options",
      "value": "rgb"
    },
    "hex_use_prefix": {
      "type": "boolean",
      "value": false
    },
    "position_from": {
      "type": "string",
      "value": "0,0"
    },
    "position_to": {
      "type": "string",
      "value": "1920,1080"
    }
  },
  "meta": {
    "requestId": "<16 hex>",
    "requestTopic": "WP2_PC176",
    "responseTopic": "RES_WP2_PC176",
    "waitForResponse": true,
    "responseTimeoutSec": 60
  }
}

Publish lên topic bạn nhập ở ô Topic; nếu bật Wait For Response, node chờ Client trả lời trên RES_<topic> với đúng meta.requestId. return: "NG" ⇒ node ném lỗi.

Sinh tự động bởi tools/gen_doc_html.js từ ACTION_SPECS (package n8n-nodes-c12_pyautogui_web@0.1.34) · 2026-07-22 · Đừng sửa tay file này — sửa _notes/ hoặc source rồi chạy lại npm run doc:build.